Thứ bảy, ngày 28 tháng 05 năm 2022

GIÁ CƯỚC INTERNET

Bảng cước dịch vụ MegaVNN và FiberVNN

A.                 DỊCH VỤ MEGAVNN

I.                    KHÁCH HÀNG THÔNG THƯỜNG 

 

 

Mega Basic

Mega   Basic+

Mega Easy

Mega    Easy+

Mega Family

Mega   Family+

Mega Maxi

MegaPro

I. Tốc độ truy nhập:

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Tốc độ tối đa

2,5Mbps/ 512Kbps

2,5Mbps/ 512Kbps

4Mbps/  512Kbps

4Mbps/ 512Kbps

5Mbps/ 640Kbps

5Mbps/ 640Kbps

8Mbps/ 640Kbps

10Mbps/ 640Kbps

2. Tốc độ tối thiểu

Không

Không

Không

Không

256Kbps/ 256Kbps

256Kbps/ 256Kbps

512Kbps/ 512Kbps

512Kbps/ 512Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

IP động

Miễn phí 01  IP tĩnh

III. Mức cước

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận:

 

a. Cước thuê bao

Không áp dụng

Không áp dụng

24.000đ/ tháng

Không áp dụng

35.000đ/ tháng

Không áp dụng

100.000đ/ tháng

200.000 đ/ tháng

b. Cước theo lưu lượng

Cho 400 Mb đầu tiên: 18.181 đ.

Cho 550 Mb đầu tiên: 29.000 đ.

Mỗi Mb sử dụng 45 đ/Mb

Cho 750 Mb đầu tiên: 49.000 đ.

Mỗi Mb sử dụng 48 đ/Mb

Đến 1Gb: 79.000 đ.

Mỗi Mb sử dụng 50 đ/Mb

Mỗi Mb sử dụng 50 đ/Mb

Mỗi Mb tiếp theo: 60 đ/Mb

Mỗi Mb tiếp theo: 60 đ/Mb

-Mỗi Mb tiếp theo 45 đ/Mb

-Mỗi Mb tiếp theo 48 đ/Mb

c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng)

200.000 đ/tháng

200.000 đ/tháng

300.000 đ/tháng

300.000 đ/tháng

450.000 đ/tháng

450.000 đ/tháng

1.100.000 đ/tháng

1.600.000 đ/tháng

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói

180.000 đ/tháng

180.000 đ/tháng

250.000 đ/tháng

250.000 đ/tháng

350.000 đ/tháng

350.000 đ/tháng

900.000 đ/tháng

1.400.000 đ/tháng

 

II.                 KHÁCH HÀNG ƯU ĐÃI

1.                  Khách hàng Y tế (tổ chức, cá nhân)

 

 

MegaEasy

MegaFamily

MegaMaxi

MegaPro

I. Tốc độ truy nhập:

 

 

 

 

1. Tốc độ tối đa

4Mbps/512Kbps

5Mbps/640Kbps

8Mbps/640Kbps

10Mbps/640Kbps

2. Tốc độ tối thiểu

Không

256Kbps/256Kbps

512Kbps/512Kbps

512Kbps/512Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh

III. Mức cước:

 

 

 

 

1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận

 

 

 

 

a. Cước thuê bao

18.000 đồng/tháng

25.000 đồng/tháng

100.000 đồng/tháng

200.000 đồng/tháng

b. Cước theo lưu lượng

35 đồng/Mb

35 đồng/Mb

40 đồng/Mb

30 đồng/Mb

c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng)

300.000 đồng/tháng

450.000 đồng/tháng

1.100.000 đồng/tháng

1.600.000 đồng/tháng

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng)

150.000 đồng/tháng

245.000 đồng/tháng

585.000 đồng/tháng

900.000 đồng/tháng

 

Chăm sóc khách hàng
Dịch vụ giải đáp
Báo hỏng

Tổng lượt truy cập :

Lượt xem :